Cao su chống va đập cửa

Từ: 困惫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困惫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 困惫 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnbèi]
mệt mỏi。非常疲乏。
困惫不堪。
mệt mỏi vô cùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惫

bị:bị mệt; bị ốm
困惫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困惫 Tìm thêm nội dung cho: 困惫