Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国度 trong tiếng Trung hiện đại:

[guódù] quốc gia; đất nước。指国家(多就国家区域而言)。
他们来自不同的国度。
họ đến từ nhiều quốc gia khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
国度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国度 Tìm thêm nội dung cho: 国度