Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国戚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国戚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国戚 trong tiếng Trung hiện đại:

[guóqī] quốc thích (gia đình phía mẹ hoặc vợ vua)。帝王的外戚。
皇亲国戚
hoàng thân quốc thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戚

thích:thân thích
国戚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国戚 Tìm thêm nội dung cho: 国戚