viên lâm
Khu đất trồng cây, hoa cỏ..., có dựng đình gác để dạo chơi hoặc nghỉ ngơi.
◇Trương Hàn 張翰:
Mộ xuân hòa khí ứng, Bạch nhật chiếu viên lâm
暮春和氣應, 白日照園林 (Tạp thi 雜詩).Chỉ cố hương.
◇Tăng Thật 僧實:
Hoạn du thập tải thiên nam bắc, Do tưởng viên lâm tư bất vong
宦遊十載天南北, 猶想園林思不忘 (Trúc thâm xứ 竹深處).
Nghĩa của 园林 trong tiếng Trung hiện đại:
园林艺术
lâm viên nghệ thuật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 園
| viên | 園: | thú điền viên |
| vườn | 園: | vườn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |

Tìm hình ảnh cho: 園林 Tìm thêm nội dung cho: 園林
