Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 園林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 園林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

viên lâm
Khu đất trồng cây, hoa cỏ..., có dựng đình gác để dạo chơi hoặc nghỉ ngơi.
◇Trương Hàn 翰:
Mộ xuân hòa khí ứng, Bạch nhật chiếu viên lâm
應, (Tạp thi 詩).Chỉ cố hương.
◇Tăng Thật 實:
Hoạn du thập tải thiên nam bắc, Do tưởng viên lâm tư bất vong
北, 忘 (Trúc thâm xứ 處).

Nghĩa của 园林 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánlín] lâm viên; khu trồng cây cảnh (khu trồng cây cối, hoa cỏ để du ngoạn, nghỉ ngơi.)。种植花草树木供人游赏休息的风景区。
园林艺术
lâm viên nghệ thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 園

viên:thú điền viên
vườn:vườn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
園林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 園林 Tìm thêm nội dung cho: 園林