Từ: 圣皮埃尔岛和密克隆岛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣皮埃尔岛和密克隆岛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 圣 • 皮 • 埃 • 尔 • 岛 • 和 • 密 • 克 • 隆 • 岛
Nghĩa của 圣皮埃尔岛和密克隆岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngpíāiěrdǎohémìkèlóngdǎo] Xan Pi-e-rơ và Mi-cơ-lông; Saint Pierre and Miquelon。圣皮埃尔岛和密克隆岛法国群岛及海外部分,位于北大西洋和加拿大的纽芬兰以南的群岛,由9个小岛组成,包括首府所在地的圣皮埃尔岛,及最大的岛屿密克隆 岛,该岛屿可能最早由布顿和巴斯克的渔民发现,1604年被法国殖民,三次被英国夺走,最终在1814年归 属法国,它们是法国在北美广大殖民地的仅存部分,首府圣皮埃尔。人口6,041。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 密
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛