Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 坚固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坚固:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坚固 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngù] kiên cố; vững vàng; vững bền; vững chắc。结合紧密,不容易破坏;牢固;结实。
阵地坚固。
trận địa kiên cố.
坚固耐用。
bền bỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚

kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
坚固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坚固 Tìm thêm nội dung cho: 坚固