Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bồi huấn
Bồi dưỡng và huấn luyện.
◎Như:
nhất bàn đại công ti đô hội hữu nhất sáo bồi huấn kế hoạch
一般大公司都會有一套培訓計畫.
Nghĩa của 培训 trong tiếng Trung hiện đại:
[péixùn] huấn luyện; đào tạo。培养和训练(技术工人、专业干部等)。
培训技术人员。
Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật.
经过培训
qua đợt huấn luyện
培训技术人员。
Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật.
经过培训
qua đợt huấn luyện
Nghĩa chữ nôm của chữ: 培
| bòi | 培: | con bòi |
| bồi | 培: | đất bồi |
| bổi | 培: | giấy bổi |
| bụi | 培: | bụi bặm; túi bụi |
| vùi | 培: | vùi lấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 訓
| huấn | 訓: | chỉnh huấn, giáo huấn |

Tìm hình ảnh cho: 培訓 Tìm thêm nội dung cho: 培訓
