Từ: 堆金积玉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆金积玉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堆金积玉 trong tiếng Trung hiện đại:

[duījīnjīyù] tài sản vô số; cực kỳ giàu có。形容财产多,非常富有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
doi:doi đất (có hình dài mà hẹp)
duôi:dể duôi (coi khinh)
nhoi:nhoi lên
sòi: 
đoi: 
đòi:đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi
đôi:cặp đôi; đôi co
đồi:núi đồi; sườn đồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc
堆金积玉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堆金积玉 Tìm thêm nội dung cho: 堆金积玉