Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 堆金积玉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堆金积玉:
Nghĩa của 堆金积玉 trong tiếng Trung hiện đại:
[duījīnjīyù] tài sản vô số; cực kỳ giàu có。形容财产多,非常富有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆
| chui | 堆: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| doi | 堆: | doi đất (có hình dài mà hẹp) |
| duôi | 堆: | dể duôi (coi khinh) |
| nhoi | 堆: | nhoi lên |
| sòi | 堆: | |
| đoi | 堆: | |
| đòi | 堆: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi |
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |

Tìm hình ảnh cho: 堆金积玉 Tìm thêm nội dung cho: 堆金积玉
