Từ: 塵塵剎剎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塵塵剎剎:
trần trần sát sát
(Thuật ngữ Phật giáo) Chỉ cảnh giới viên dung bình đẳng (
Hoa Nghiêm kinh
華嚴經). Nghĩa là trong một
vi trần
微塵 đều hiện vô số
quốc độ
國土 (tức
sát
剎), và trong
quốc độ
cũng có
vi trần
, trùng trùng vô tận, bình đẳng vô ngại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵
| chần | 塵: | chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ |
| trần | 塵: | trần tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵
| chần | 塵: | chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ |
| trần | 塵: | trần tục |

Tìm hình ảnh cho: 塵塵剎剎 Tìm thêm nội dung cho: 塵塵剎剎
