Cao su chống va đập cửa

Từ: 壁垒森严 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁垒森严:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壁垒森严 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìlěisēnyán] phòng thủ nghiêm mật; giới hạn vạch ra rõ ràng。 比喻防守很严密或界限划得很分明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垒

luỹ:dinh luỹ; bờ luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 严

nghiêm:nghiêm nghị
壁垒森严 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁垒森严 Tìm thêm nội dung cho: 壁垒森严