Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bích họa
Tranh vẽ trên tường.
◇Lạc Tân Vương 駱賓王:
Minh thư phi Tấn đại, Bích họa thị Lương niên
銘書非晉代, 壁畫是梁年 (Tứ nguyệt bát nhật đề thất cấp 四月八日題七級).
Nghĩa của 壁画 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìhuà] bích hoạ; tranh vẽ trên tường。绘在建筑物的墙壁或天花板上的图画。
敦煌壁画
bích hoạ Đôn hoàng
敦煌壁画
bích hoạ Đôn hoàng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫
| dạch | 畫: | dạch bờ rào; dạch mặt |
| hoạ | 畫: | bích hoạ, hoạ đồ |
| hoạch | 畫: | trù hoạch |
| vạch | 畫: | vạch đường; vạch mặt |
| vệch | 畫: | vệch ra (vạch ra) |
| vệt | 畫: | một vệt sáng |

Tìm hình ảnh cho: 壁畫 Tìm thêm nội dung cho: 壁畫
