Từ: 壁畫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁畫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bích họa
Tranh vẽ trên tường.
◇Lạc Tân Vương 王:
Minh thư phi Tấn đại, Bích họa thị Lương niên
代, 年 (Tứ nguyệt bát nhật đề thất cấp 級).

Nghĩa của 壁画 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìhuà] bích hoạ; tranh vẽ trên tường。绘在建筑物的墙壁或天花板上的图画。
敦煌壁画
bích hoạ Đôn hoàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng
壁畫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁畫 Tìm thêm nội dung cho: 壁畫