Cao su chống va đập cửa

Chữ 銘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 銘, chiết tự chữ MINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 銘:

銘 minh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 銘

Chiết tự chữ minh bao gồm chữ 金 名 hoặc 釒 名 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 銘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 名
  • ghim, găm, kim
  • danh, ranh
  • 2. 銘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 名
  • kim, thực
  • danh, ranh
  • minh [minh]

    U+9298, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ming2, diao4, qiao1, tiao2, yao4;
    Việt bính: ming4 ming5
    1. [碑銘] bi minh;

    minh

    Nghĩa Trung Việt của từ 銘

    (Danh) Tên một thể văn. Bài minh thường được khắc chữ vào đồ vật, hoặc để tự răn mình, hoặc ghi chép công đức. Ngày xưa khắc vào chuông, đỉnh, đời sau hay khắc vào bia.
    ◎Như: tọa hữu minh
    , Thôi Viện đời Đông Hán làm bài minh để bên phải chỗ ngồi của minh.
    ◇Nguyễn Trãi : Hỉ đắc tân thi đáng tọa minh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Mừng được bài thơ mới đáng khắc làm bài minh để (bên phải) chỗ ngồi.

    (Động)
    Ghi nhớ không quên.
    ◎Như: minh tâm ghi khắc trong lòng, minh kí ghi nhớ không quên.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kim thạch chi ngôn, đáng minh phế phủ , (Đệ lục thập hồi) (Thật là) lời vàng đá, đáng đem ghi lòng tạc dạ.
    minh, như "minh văn (bài văn khắc trên đá )" (gdhn)

    Chữ gần giống với 銘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 銘

    ,

    Chữ gần giống 銘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 銘 Tự hình chữ 銘 Tự hình chữ 銘 Tự hình chữ 銘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 銘

    minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
    銘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 銘 Tìm thêm nội dung cho: 銘