Từ: 壮举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壮举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壮举 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngjǔ] hành động vĩ đại; việc làm vĩ đại; sự nghiệp vĩ đại。伟大的举动;壮烈的行为。
史无前例的壮举。
hành động vĩ đại chưa từng có trong lịch sử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壮

tráng:cường tráng, tráng lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
壮举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壮举 Tìm thêm nội dung cho: 壮举