Cao su chống va đập cửa

Từ: 外埠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外埠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外埠 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàibù] ngoại trấn; thành phố khác; nơi khác。本地以外较大的城镇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埠

phụ:thương phụ (cảng)
外埠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外埠 Tìm thêm nội dung cho: 外埠