Cao su chống va đập cửa

Từ: 外貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàimào] bên ngoài; bề ngoài。人或物的表面形状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
外貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外貌 Tìm thêm nội dung cho: 外貌