Cao su chống va đập cửa

Từ: 夙敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夙敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùdí] kẻ địch vốn có xưa nay。一向对抗的敌人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙

túc:túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
夙敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夙敌 Tìm thêm nội dung cho: 夙敌