Cao su chống va đập cửa

Từ: 多一个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多一个:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多一个 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyīgè] nhiều; dư。多余的、多出的数或量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy
多一个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多一个 Tìm thêm nội dung cho: 多一个