Từ: 多义词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多义词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多义词 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōyìcí] từ đa nghĩa; từ nhiều nghĩa。具有两个或更多意义的词,如"接"有"连接"(接电线)、"接受"(接到一封信)、"迎接"(接客人)等义。多义词的意义之间往往有共同点或某些联系,如"接"的三个意义都表示"使分散的人或事 物合在一起"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
多义词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多义词 Tìm thêm nội dung cho: 多义词