Cao su chống va đập cửa

Từ: 多年生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多年生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多年生 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōniánshēng] cây lâu năm; cây nhiều năm。能连续生活多年的,如乔木、灌木等木本植物和蒲公英、车前等草本植物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
多年生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多年生 Tìm thêm nội dung cho: 多年生