Từ: 多难兴邦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多难兴邦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多难兴邦 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōnànxīngbāng] đa nạn hưng bang; nước nhiều gieo neo trở nên hưng thịnh; nạn xong hưng thịnh (đất nước trải qua nhiều tai hoạ có thể phát triển mạnh mẽ)。国家多灾多难,可以激发人民发愤图强,战胜困难,使国家兴盛起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兴

dữ:tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邦

bang:liên bang
bương: 
vâng:vâng dạ
多难兴邦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多难兴邦 Tìm thêm nội dung cho: 多难兴邦