Cao su chống va đập cửa

Từ: 大势已去 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大势已去:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大势已去 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshìyǐqù] không thể cứu vãn; hết hy vọng。整个局势渐渐变坏,无可挽回。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 去

khứ:quá khứ
khử:trừ khử
大势已去 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大势已去 Tìm thêm nội dung cho: 大势已去