Cao su chống va đập cửa

Từ: 大显神通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大显神通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大显神通 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàxiǎnshéntōng] trổ hết tài năng; thể hiện bản lĩnh cao cường。神通:佛教用语,指无所不能的力量。充分显示出特别高明的本领。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 显

hiển:hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên
hển:hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
大显神通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大显神通 Tìm thêm nội dung cho: 大显神通