Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大有作为 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大有作为:
Nghĩa của 大有作为 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyǒuzuòwéi] nhiều đất dụng võ; tha hồ phát huy tài năng; mặc sức vùng vẫy。能充分发挥作用;能做出重大贡献。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |

Tìm hình ảnh cho: 大有作为 Tìm thêm nội dung cho: 大有作为
