Cao su chống va đập cửa

Từ: 大杂烩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大杂烩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大杂烩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzáhuì] món thập cẩm; món tạp phí lù。用多种菜合在一起烩成的菜。比喻把各种不同的事物胡乱拼凑在一起的混合体(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烩

dõi:dõi theo; theo dõi
giõi:giõi giõi soi (chiếu rọi)
khoái:khoái (chiên rồi rang)
rọi:rọi đèn
大杂烩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大杂烩 Tìm thêm nội dung cho: 大杂烩