Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大杂院儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大杂院儿:
Nghĩa của 大杂院儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzáyuànr] đại tạp viện; nhà có nhiều hộ chung sống。有许多户人家居住的院子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 大杂院儿 Tìm thêm nội dung cho: 大杂院儿
