Từ: 大杂院儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大杂院儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大杂院儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzáyuànr] đại tạp viện; nhà có nhiều hộ chung sống。有许多户人家居住的院子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
大杂院儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大杂院儿 Tìm thêm nội dung cho: 大杂院儿