Cao su chống va đập cửa

Từ: 大模大样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大模大样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大模大样 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàmúdàyàng] ngông nghênh; dáng điệu nghênh ngang。形容傲慢,满不在乎的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
大模大样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大模大样 Tìm thêm nội dung cho: 大模大样