Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大泽乡起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大泽乡起义:
Nghĩa của 大泽乡起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[DàzéxiāngQǐyì] khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng。见〖陈胜吴广起义〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽
| trạch | 泽: | hồ trạch (ao , hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 大泽乡起义 Tìm thêm nội dung cho: 大泽乡起义
