Từ: 大泽乡起义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大泽乡起义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大泽乡起义 trong tiếng Trung hiện đại:

[DàzéxiāngQǐyì] khởi nghĩa Trần Thắng Ngô Quảng。见〖陈胜吴广起义〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

trạch:hồ trạch (ao , hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
大泽乡起义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大泽乡起义 Tìm thêm nội dung cho: 大泽乡起义