Cao su chống va đập cửa
Từ: 大雅之堂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大雅之堂:
Nghĩa của 大雅之堂 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyǎzhītáng] nơi thanh nhã; nơi thanh lịch。高尚雅致的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 大雅之堂 Tìm thêm nội dung cho: 大雅之堂
