Cao su chống va đập cửa

Từ: 天仙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天仙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên tiên
Người tiên.Đàn bà đẹp, mĩ nữ.

Nghĩa của 天仙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiān] 1. tiên nữ; mỹ nữ; người đẹp。传说中天上的仙女。比喻美女。
2. thiên tiên; tiên; tiên nhân。仙人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật
天仙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天仙 Tìm thêm nội dung cho: 天仙