Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天天 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāntiān] mỗi ngày; hàng ngày。每天。
好好学习,天天向上。
cố gắng học tập, vươn lên hàng ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
天天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天天 Tìm thêm nội dung cho: 天天