Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 天门冬 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānméndōng] thiên môn đông; cây thiên môn đông。植物名。百合科天门冬属,多年生蔓草。茎稍木质化,地下有纺锤状小块根,春萌叶,绿色,细长而尖。夏日开淡黄白色花,单性单花被花。结小豆般大的果实,成熟时呈红色,内含黑色种子。块根攒簇而生,颇肥大,可入药,有解热、镇咳及利尿等作用。或称为"天门"、"蘠 蘼"、"商蕀"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |

Tìm hình ảnh cho: 天门冬 Tìm thêm nội dung cho: 天门冬
