Cao su chống va đập cửa

Từ: 天门冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天门冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天门冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānméndōng] thiên môn đông; cây thiên môn đông。植物名。百合科天门冬属,多年生蔓草。茎稍木质化,地下有纺锤状小块根,春萌叶,绿色,细长而尖。夏日开淡黄白色花,单性单花被花。结小豆般大的果实,成熟时呈红色,内含黑色种子。块根攒簇而生,颇肥大,可入药,有解热、镇咳及利尿等作用。或称为"天门"、"蘠 蘼"、"商蕀"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
天门冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天门冬 Tìm thêm nội dung cho: 天门冬