Cao su chống va đập cửa

Từ: 夸父追日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夸父追日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夸父追日 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāfùzhuīrì] Khoa Phụ đuổi mặt trời; quyết tâm lớn; không liệu sức mình; làm việc không thực tế; sủa trăng (một câu chuyện thần thoại chép trong kinh Hải Sơn Trung Quốc. Chuyện kể rằng có một người tên là Khoa Phụ, vì đuổi theo mặt trời nên rất khát nước, anh ấy uống cạn nước sông Hoàng Hà, sông Vị Hà mà vẫn không hết khát bèn đến nơi khác để mà tìm nước, giữa đường bị chết khát. Cây gậy mà anh ấy để lại sau này biến thành một khu rừng gọi là Trịnh Lâm, về sau dùng cụm từ "Khoa Phụ đuổi mặt trời" để ví với những người có quyết tâm lớn, hoặc hàm chỉ những người không biết liệu sức mình)。《山海经·海外北 经》记载古代神话,有个夸父,为了追赶太阳, 渴极了,喝了黄河,渭河的水还不够,又往别处去找水, 半路上就渴死了。他遗下的木 杖, 后来变 成一片树林,叫做邓林。 后来用"夸父追日"比喻决心大或不 自量力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
夸父追日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夸父追日 Tìm thêm nội dung cho: 夸父追日