Từ: 女巫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女巫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女巫 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǔwū] bà đồng; bà cốt; bà mo; phù thuỷ。以装神弄鬼替人祈祷为职业的女人。也叫巫婆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巫

vu:vu bà (phù thuỷ), vu thuật (phép phù thuỷ); Vu lan
女巫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女巫 Tìm thêm nội dung cho: 女巫