Từ: 奴家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴家 trong tiếng Trung hiện đại:

[nújiā] em; thiếp (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称。也说奴、奴奴(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
奴家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴家 Tìm thêm nội dung cho: 奴家