Từ: 好高騖遠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好高騖遠:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 高 • 騖 • 遠
hảo cao vụ viễn
Theo đuổi những cái viển vông, xa vời, không thiết thật.★Tương phản:
đạp đạp thật thật
踏踏實實,
cước đạp thật địa
腳踏實地,
thật sự cầu thị
實事求是,
an phận thủ kỉ
安分守己.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 騖
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠
| viển | 遠: | viển vông |
| viễn | 遠: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
| vẻn | 遠: | vẻn vẹn |
| vỏn | 遠: | vỏn vẹn |