Cao su chống va đập cửa

Chữ 踏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踏, chiết tự chữ ĐẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踏:

踏 đạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踏

Chiết tự chữ đạp bao gồm chữ 足 沓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踏 cấu thành từ 2 chữ: 足, 沓
  • tú, túc
  • đôm, đạp, đệp, đốp, độp
  • đạp [đạp]

    U+8E0F, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4, ta1;
    Việt bính: daap6
    1. [腳踏車] cước đạp xa;

    đạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 踏

    (Động) Đặt chân, xéo, giẫm.
    ◎Như: cước đạp thực địa
    làm việc vững chãi, thiết thực.
    ◇Nguyễn Trãi : Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm của chốn phồn hoa.

    (Động)
    Bước đi.
    ◎Như: đạp nguyệt đi bộ dưới trăng.
    ◇Lưu Vũ Tích : Đạp nguyệt lí ca huyên (Vũ Lăng thư hoài ) Đi tản bộ dưới trăng ca vang khúc hát quê.

    (Động)
    Khảo nghiệm, xem xét.
    ◎Như: đạp khám khảo sát thật tế, xem xét tận nơi.
    ◇Nguyên sử : Chư quận huyện tai thương, (...) cập án trị quan bất dĩ thì kiểm đạp, giai tội chi , (...) , (Hình pháp chí nhất ) Các quận huyện bị tai họa thương tổn, (...) xét quan lại ở đấy không kịp thời xem xét kiểm tra, thì đều bị tội.
    đạp, như "đầu đội trời chân đạp đất" (vhn)

    Nghĩa của 踏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tā]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẠP
    thiết thực; thực sự; ổn định; vững bụng。踏实:同"塌实"。
    Ghi chú: 另见tà
    [tà]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: ĐẠP
    1. đạp; giẫm。踩。
    践踏
    giẫm đạp
    踏步
    giẫm chân.
    脚踏实地。
    vững vàng chắc chắn
    踏上工作岗位。
    đứng vững trên cương vị công tác.
    2. tại chỗ; tại hiện trường; đến tận nơi (thăm dò)。在现场(查勘)。
    踏看
    đến nơi xem xét
    踏勘
    khảo sát thực địa
    Ghi chú: 另见tā
    Từ ghép:
    踏板 ; 踏步 ; 踏春 ; 踏访 ; 踏歌 ; 踏勘 ; 踏看 ; 踏青 ; 踏足

    Chữ gần giống với 踏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Dị thể chữ 踏

    ,

    Chữ gần giống 踏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踏 Tự hình chữ 踏 Tự hình chữ 踏 Tự hình chữ 踏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏

    đạp:đầu đội trời chân đạp đất
    踏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踏 Tìm thêm nội dung cho: 踏