Cao su chống va đập cửa

Chữ 椗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椗, chiết tự chữ ĐÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椗:

椗 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椗

Chiết tự chữ đính bao gồm chữ 木 定 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椗 cấu thành từ 2 chữ: 木, 定
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • định
  • đính [đính]

    U+6917, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding3;

    đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 椗

    Cũng như chữ đính .
    đính, như "khởi đính (nhổ neo)" (gdhn)

    Nghĩa của 椗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dìng]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    xem "碇"。同"碇"

    Chữ gần giống với 椗:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椗 Tự hình chữ 椗 Tự hình chữ 椗 Tự hình chữ 椗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椗

    đính:khởi đính (nhổ neo)
    椗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椗 Tìm thêm nội dung cho: 椗