Từ: 妙药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妙药 trong tiếng Trung hiện đại:

[miàoyào] thần dược; linh đơn。灵验的药。
灵丹妙药。
linh đơn diệu dược; thuốc hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
妙药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙药 Tìm thêm nội dung cho: 妙药