Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婚宴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚宴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hôn yến
Tiệc cưới.

Nghĩa của 婚宴 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnyàn] tiệc cưới。结婚时招待亲友宾客的酒席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宴

yến:yến tiệc
婚宴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚宴 Tìm thêm nội dung cho: 婚宴