Từ: 機事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ sự
Sự khôn khéo, xảo trá.
◇Trang Tử 子:
Hữu cơ giới giả, tất hữu cơ sự; hữu cơ sự giả, tất hữu cơ tâm
者, ; 者, 心 (Thiên địa 地) Có máy móc thì ắt có sự khôn khéo; có sự khôn khéo thì ắt có lòng khôn khéo.Việc trọng yếu quốc gia đại sự.
◇Tư trị thông giám 鑒:
Ngôi tuy tại ngoại, nhi triều đình cơ sự, tiến thối sĩ đại phu, đế giai dữ chi mật mưu
外, , 退, 謀 (Tấn nguyên đế ) Tuy rằng Ngô ở ngoài, nhưng việc trọng yếu quốc gia đại sự, việc tiến thoái của bậc Sĩ và Đại phu, vua đều cùng bí mật mưu hoạch.Phiếm chỉ việc cơ mật.
◇Bão Phác Tử 子:
Phù liệu thịnh suy ư vị triệu, tham cơ sự ư vô hình
兆, 形 (Nhân minh 明) Liệu thịnh suy từ khi chưa có điềm triệu, tra xét việc cơ mật ở chỗ không có hình.

Nghĩa của 机事 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīshì] 1. cơ sự; cớ sự。机巧、巧诈的事情。
2. việc cơ mật。机密的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
機事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機事 Tìm thêm nội dung cho: 機事