Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 孔孟之道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孔孟之道:
Nghĩa của 孔孟之道 trong tiếng Trung hiện đại:
[KǒngMèngzhīdào] đạo Khổng Mạnh (tư tưởng và chủ trương của Khổng Tử và Mạnh Tử)。孔子和孟子的思想和主张, 指儒家学说。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 孔孟之道 Tìm thêm nội dung cho: 孔孟之道
