Từ: 學區 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學區:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học khu
Khu vực thuận tiện cho học sinh học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 區

au:đỏ au (đỏ thắm, đỏ tươi)
khu:khu vực
khù:khù khờ, lù khù
âu:họ Âu
學區 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學區 Tìm thêm nội dung cho: 學區