Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
học thuật
Chỉ chung việc nghiên cứu học tập.
◇Hà Tốn 何遜:
Tiểu tử vô học thuật, Đinh ninh nhân phụ tân
小子無學術, 丁寧因負薪 (Tặng Tộc Nhân Mạt Lăng huynh đệ 贈族人秣陵兄弟).
Nghĩa của 学术 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéshù] 名
học thuật。有系统的,较专门的学问。
学术界
giới học thuật
学术思想
tư tưởng học thuật
学术团体
đoàn thể học thuật
学术性刊物。
tập san học thuật
học thuật。有系统的,较专门的学问。
学术界
giới học thuật
学术思想
tư tưởng học thuật
学术团体
đoàn thể học thuật
学术性刊物。
tập san học thuật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 術
| thuật | 術: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |

Tìm hình ảnh cho: 學術 Tìm thêm nội dung cho: 學術
