Từ: 學術 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學術:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học thuật
Chỉ chung việc nghiên cứu học tập.
◇Hà Tốn 遜:
Tiểu tử vô học thuật, Đinh ninh nhân phụ tân
術, 薪 (Tặng Tộc Nhân Mạt Lăng huynh đệ 弟).

Nghĩa của 学术 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshù]
học thuật。有系统的,较专门的学问。
学术界
giới học thuật
学术思想
tư tưởng học thuật
学术团体
đoàn thể học thuật
学术性刊物。
tập san học thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 術

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
學術 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學術 Tìm thêm nội dung cho: 學術