Chữ 秣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秣, chiết tự chữ MẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秣:

秣 mạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秣

Chiết tự chữ mạt bao gồm chữ 禾 末 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秣 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 末
  • hoà, hòa
  • mượt, mạt, mất, mặt, mết, mệt
  • mạt [mạt]

    U+79E3, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mo4;
    Việt bính: mut3;

    mạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 秣

    (Danh) Thóc, rơm, cỏ... cho bò, ngựa ăn.
    ◎Như: lương mạt
    rơm cỏ.

    (Động)
    Cho súc vật ăn.
    ◇Tả truyện : Mạt mã lợi binh (Thành Công thập lục niên ) Nuôi cho ngựa ăn làm ích lợi cho quân.

    (Động)
    Ăn (súc vật).
    ◇Tuân Tử : Bá Nha cổ cầm, nhi lục mã ngưỡng mạt , (Khuyến học ) Bá Nha gảy đàn, bầy ngựa đương ăn ngẩng đầu lên (mà lắng nghe nhạc).
    mạt, như "mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 秣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mò]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: MẠT
    1. thức ăn gia súc。牲口的饲料。
    粮秣。
    lương thực.
    2. cho súc vật ăn。喂牲口。
    秣马厉兵。
    sẵn sàng ra trận.
    Từ ghép:
    秣马厉兵

    Chữ gần giống với 秣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 秣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秣 Tự hình chữ 秣 Tự hình chữ 秣 Tự hình chữ 秣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秣

    mạt:mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)
    秣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秣 Tìm thêm nội dung cho: 秣