Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 秣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秣, chiết tự chữ MẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秣:
秣
Pinyin: mo4;
Việt bính: mut3;
秣 mạt
Nghĩa Trung Việt của từ 秣
(Danh) Thóc, rơm, cỏ... cho bò, ngựa ăn.◎Như: lương mạt 糧秣 rơm cỏ.
(Động) Cho súc vật ăn.
◇Tả truyện 左傳: Mạt mã lợi binh 秣馬利兵 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Nuôi cho ngựa ăn làm ích lợi cho quân.
(Động) Ăn (súc vật).
◇Tuân Tử 荀子: Bá Nha cổ cầm, nhi lục mã ngưỡng mạt 伯牙鼓琴, 而六馬仰秣 (Khuyến học 勸學) Bá Nha gảy đàn, bầy ngựa đương ăn ngẩng đầu lên (mà lắng nghe nhạc).
mạt, như "mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 秣 trong tiếng Trung hiện đại:
[mò]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: MẠT
1. thức ăn gia súc。牲口的饲料。
粮秣。
lương thực.
2. cho súc vật ăn。喂牲口。
秣马厉兵。
sẵn sàng ra trận.
Từ ghép:
秣马厉兵
Số nét: 10
Hán Việt: MẠT
1. thức ăn gia súc。牲口的饲料。
粮秣。
lương thực.
2. cho súc vật ăn。喂牲口。
秣马厉兵。
sẵn sàng ra trận.
Từ ghép:
秣马厉兵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秣
| mạt | 秣: | mạt (rơm cỏ cho cho loài vật ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 秣 Tìm thêm nội dung cho: 秣
