Cao su chống va đập cửa

Chữ 宀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宀, chiết tự chữ MIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宀:

宀 miên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宀

Chiết tự chữ miên bao gồm chữ 丶 冖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宀 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 冖
  • chủ
  • mịch
  • miên [miên]

    U+5B80, tổng 3 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian2;
    Việt bính: min4;

    miên

    Nghĩa Trung Việt của từ 宀

    (Danh) Nhà sâu kín.

    (Động)
    Lợp, trùm.

    miên, như "miên (mái nhà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 宀:

    ,

    Chữ gần giống 宀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宀 Tự hình chữ 宀 Tự hình chữ 宀 Tự hình chữ 宀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宀

    miên:miên (mái nhà)
    宀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宀 Tìm thêm nội dung cho: 宀