Cao su chống va đập cửa

Từ: 安枕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安枕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an chẩm
Ngủ yên, yên giấc. Tỉ dụ không lo nghĩ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhược Viên Thuật tính liễu Huyền Đức, tắc bắc liên Thái San chư tướng dĩ đồ ngã, ngã bất năng an chẩm hĩ
德, , 矣 (Đệ thập lục hồi) (Lữ Bố nói:) Chứ như Viên Thuật nếu đánh được Huyền Đức (Lưu Bị), chắc nó sẽ liên kết với các tướng ở Thái Sơn để đánh ta, ta sẽ không ngủ yên được với nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm:chăm chắm
chẳm:ngồi chăm chẳm
chỏm:chỏm núi
安枕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安枕 Tìm thêm nội dung cho: 安枕