Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 官迷 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānmí] người mê làm quan; ham làm quan。指一心想做官的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |

Tìm hình ảnh cho: 官迷 Tìm thêm nội dung cho: 官迷
