Cao su chống va đập cửa

Từ: 官迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānmí] người mê làm quan; ham làm quan。指一心想做官的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
官迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官迷 Tìm thêm nội dung cho: 官迷