Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 客籍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客籍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèjí] 1. trú quán; ngụ cư。寄居的籍贯(区别于"原 籍")。
2. dân định cư; dân nhập cư; người vùng khác đến ở。寄居本地的外地人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

tịch:hộ tịch, tịch biên
客籍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客籍 Tìm thêm nội dung cho: 客籍