Cao su chống va đập cửa

Từ: 家丑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家丑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 家丑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāchǒu] việc xấu trong nhà; chuyện xấu trong gia đình。家庭内部的不体面的事情。
家丑不外扬。
không nên vạch áo cho người xem lưng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑

giấu:giấu giếm
sấu:cây sấu
sửu:sửu (trong thập nhị chi)
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết
家丑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家丑 Tìm thêm nội dung cho: 家丑