Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 宽银幕电影 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽银幕电影:
Nghĩa của 宽银幕电影 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuānyínmùdiànyǐng] phim màn ảnh rộng。电影的一种、银幕略作弧形,比普通电影的银幕宽,使观众看到的画面大而 完整,并有身临其境的感觉。这种电影的配音多是立体声。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 银
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕
| mạc | 幕: | khai mạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |

Tìm hình ảnh cho: 宽银幕电影 Tìm thêm nội dung cho: 宽银幕电影
