Từ: 宽银幕电影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽银幕电影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽银幕电影 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānyínmùdiànyǐng] phim màn ảnh rộng。电影的一种、银幕略作弧形,比普通电影的银幕宽,使观众看到的画面大而 完整,并有身临其境的感觉。这种电影的配音多是立体声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幕

mạc:khai mạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
宽银幕电影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽银幕电影 Tìm thêm nội dung cho: 宽银幕电影